Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bào

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ao

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ʔɓaːw˨˩] · Huế [ʔɓaːw˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đồ dùng của thợ mộc có lưỡi thép đặt ngang để nạo nhẵn mặt gỗ.
    • Có nhiều thứ bào có lưỡi to nhỏ khác nhau.
  2. Áo dài có tay rộng (cũ).
    • Giọt châu thánh thót thấm bào (Truyện Kiều)
Động từ
  1. Dùng bào để cho mặt gỗ được nhẵn.
    • Mặt bàn này chưa bào được thực nhẵn
  2. Làm cho đau xót.
    • Sinh càng thảm thiết khát khao, như nung gan sắt như bào lòng son (Truyện Kiều)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "bào"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "bào"

tế bàoĐơn vị cơ sở cấu tạo nên cơ thể sinh vật.bào chữaDùng nhiều lí lẽ, chứng cớ để biện hộ cho hành vi của ai đó đang bị xem là phạm pháp hoặc đang bị lên án.đồng bàoDanh từ đồng bào dùng đây theo nghĩa hẹp của nó là anh em ruột theo nghĩa rộng là nhân dân cùng một quốc gia.bào thaiThai còn nằm trong bụng mẹ.bào haoxót xa, không yên lòng.cẩm bàoÁo dài bằng gấm, dùng cho quan mặc.bào huyHuy hiệu in trên áo choàng.kiều bàoTừ người trong nước dùng để gọi đồng bào của mình trú ngụ ở nước ngoài.Ngô dữ Ngô bàoChỉ việc cùng là đồng loại, đồng bào.chiến bào(xem từ nguyên 1) áo mặc ra trận thời xưa.bào ngưỐc biển, vỏ đẹp và có một hàng lỗ nhỏ ở bên vỏ, dùng làm đồ mĩ nghệ, thịt là món ăn quý.áo bàoÁo dùng cho nhà vua và triều thần thời phong kiến ở các nước phương Đông như Trung Quốc, Việt Nam. Tuỳ theo phẩm tước mà áo bào có màu sắc và hình thêu hoạ tiết khác nhau.đa bàoNói những sinh vật mà cơ thể gồm nhiều tế bào.bào mònPhá huỷ dần dần từng tí một, làm cho hư hại.không bàoTúi chứa dịch tế bào nằm trong chất nguyên sinh của tế bào.chia bàoBào.bào tộcMột tổ chức xã hội ở thời đại nguyên thuỷ, bao gồm nhiều thị tộc thân thuộc, không được phép kết hôn với nhau.nha bàoLà hình thức chuyển thể của một số vi khuẩn trong điều kiện không thuận lợi, có khả năng đề kháng rất cao với ngoại cảnh, khi gặp điều kiện thuận lợi trở lại trạng thái vi khuẩn bình thường và có khả năng gây bệnh.bào xácMàng cứng tiết ra bọc lấy cơ thể để tự vệ của động vật nguyên sinh và một số động vật không xương sống khác.bào chếChế biến thành thuốc chữa bệnh.cộng bàoKhối nguyên sinh chất chứa đựng nhiều nhân và được bao trong một màng tế bào, tạo nên trạng thái tương tự như đa bào.phân bàoChia vạt áo, cầm vạt áo mà từ giã nhau, cũng như chia tay.máy bàoMáy gọt cắt kim loại để làm phẳng bề mặt của vật.mãng bàoÁo thêu hình con mãng của quan viên trật chánh nhị phẩm.hoa bàoÁo thêu (hoặc vẽ ho(a) hoabào xoiBào có lưỡi nhỏ dùng để tạo thành đường rãnh.Bào HyTên gọi của Phục Hy, vua thời thượng cổ.bào tươngCác thành phần chính của tế bào chất, dạng keo bán lỏng chứa rất nhiều hợp chất hữu cơ và vô cơ khác nhau.bào tửCơ quan sinh sản của một số loài thực vật bậc thấp, sau khi được phát tán theo gió, nước đến nơi có điều kiện thích hợp sẽ mọc thành cá thể mới.bào quanThành phần cấu trúc hợp thành tế bào.tương bàoTế bào có nguồn gốc từ các nguyên bào bạch huyết trong mô bạch huyết. Có chất tế bào sáng, nhân lớn và sinh sản ra các kháng thể quan trọng để chống bệnh.bào độtHiện tượng xoắn tế bào.dao bàolà con dao dùng để bàođơn bàoNhững động vật có cấu trúc cơ thể chỉ là một tế bào nhưng có đầy đủ chức năng của một đơn vị sống độc lập như dinh dưỡng, chuyển hoá, sinh sản, chuyển động.long bàoÁo bào có thêu rồng của vua mặc.hoàng bàoÁo triều phục màu vàng của vua.bào tử nangTúi bào tử.bào chế họcMôn học nghiên cứu phương pháp bào chế và đóng gói các dạng thuốc.tế bào quang điện(Vật lý học) Dụng cụ sinh ra một dòng điện khi có ánh sáng rọi vào.sinh học tế bàoMột phân ngành chuyên nghiên cứu cấu trúc, chức năng và hoạt động của tế bào.

Cấu tạo âm tiết

bàoâm đầu b · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.