Tính từ
- Nói những sinh vật mà cơ thể gồm nhiều tế bào.
- Cơ thể đa bào.
- Động vật đa bào.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Bào: tế bào
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đa bào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.