Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bào tương

Danh từ
Danh từ
  1. Các thành phần chính của tế bào chất, dạng keo bán lỏng chứa rất nhiều hợp chất hữu cơ và vô cơ khác nhau.

Cấu tạo âm tiết

bàoâm đầu b · vần ao · thanh huyền
tươngâm đầu t · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bào tương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.