bào xoi

Danh từ
Danh từ
  1. Bào có lưỡi nhỏ dùng để tạo thành đường rãnh.

Cấu tạo âm tiết

bàoâm đầu b · vần ao · thanh huyền
xoiâm đầu x · vần oi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bào xoi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.