tương bào

Danh từ
Danh từ
  1. Tế bào có nguồn gốc từ các nguyên bào bạch huyết trong mô bạch huyết. Có chất tế bào sáng, nhân lớn và sinh sản ra các kháng thể quan trọng để chống bệnh.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tươngâm đầu t · vần ương · thanh ngang
bàoâm đầu b · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tương bào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.