Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phân bào

Động từ
Động từ
  1. Chia vạt áo, cầm vạt áo mà từ giã nhau, cũng như chia tay.

Cấu tạo âm tiết

phânâm đầu ph · vần ân · thanh ngang
bàoâm đầu b · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "phân bào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.