bao

Danh từTính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ao

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ʔɓaːw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đồ dùng để đựng vật rắn.
    • Bao xi-măng.
    • Bao diêm
  2. Lớp bọc ở ngoài.
    • Bánh có bao bột
  3. Túi vải thắt ngang lưng.
    • Ngang lưng thì thắt bao bàng. (ca dao)
Tính từ
  1. Nhiều.
    • Bao phen gian khổ.
  2. Trgt. Như bao nhiêu; bao lâu.
    • Nhớ biết bao.
    • Quản bao tháng đợi, năm chờ (Truyện Kiều)
  3. Trgt. Không, chẳng.
    • Bao quản.
    • Bao nài.
Động từ
  1. Bọc kín, gói kín.
    • Lấy tờ báo bao quần áo
  2. Che chung quanh.
    • Luỹ tre xanh bao quanh làng.
  3. Trợ cấp, nuôi dưỡng giấu giếm.
    • Bao gái
  4. Trả tiền thay cho người khác.
    • Bao bữa tiệc rượu ở nhà hàng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "bao"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"bao" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh bag; how much; to treat (pay)
🇨🇳 Tiếng Trung 做东 zuò dōng
🇯🇵 Tiếng Nhật 袋 ふくろ
🇰🇷 Tiếng Hàn 갑 gap
🇷🇺 Tiếng Nga пачка па́чка
🇮🇹 Tiếng Ý il sacco

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "bao"

bao nhiêuSố lượng nào đó không rõ nhiều hay ít (thường dùng để hỏi).bao gồmChứa tất cả ở trong.bao giờKhoảng thời gian nào đó chưa rõ hoặc chưa muốn nói ra.bao quanhlà một tính từ có nghĩa là có một thứ gì đó hoặc cái gì đó xung quanh.Bao Tự cườiU Vương nhà Châu say mê nàng Bao Tự nhưng chưa bao giờ thấy nàng cuời. U Vương ra lệnh hễ ai làm cho nàng cười sẽ thưởng nghìn lạng vàng.biết baoTổ hợp biểu thị một số lượng hoặc mức độ không biết chính xác, nhưng nghĩ là nhiều lắm, cao lắm.không bao giờlà từ để chỉ là chưa từng làm việc gì đó từ trước tới giờbao vâyCô lập từ nhiều phía, giữa bộ phận này với bộ phận khác để ngăn chặn, làm cho bế tắc.bao tayVật khâu bằng vải dùng để mang vào tay cho trẻ sơ sinh.bao tử(Thường dùng sau danh từ) Động vật còn là thai trong bụng mẹ, hoặc quả mới thành hình, còn rất non.bao xaXa bao nhiêu.bao phủBao bọc và phủ kín ở trên bề mặt.bao bìĐồ dùng làm vỏ bọc ở ngoài để đựng, để đóng gói hàng hoá (nói khái quát).bao cao suBao làm bằng cao su hoặc chất dẻo mỏng, dành cho nam giới dùng trong hoạt động tình dục để cản trở sự thụ thai hoặc để đề phòng các bệnh lây nhiễm.bao bọcChe khắp chung quanh.bao quátBao gồm toàn bộ.biết bao nhiêuxem biết baobao laRộng lớn vô cùng tận, không thể bao quát được trong tầm mắt.thuê baoThuê, trả tiền để dùng dịch vụ (tính theo thời gian, không tính số lần sử dụng nhưng thường có hạn chế trong một mức quy định)bao tảiBao dệt bằng sợi đay hay dứa gai, thường dùng để đựng lương thực.bao trùmBao bọc và trùm lên khắp cả một khoảng không gian nhất định nào đó.bao sânChạy khắp sân để chơi, lấn sang cả vị trí của những người khác (trong một số môn bóng)bao biệnLàm thay cả việc vốn thuộc phận sự của người khác.bao vảiBao dệt bằng sợi đay hay dứa gai, thường dùng để đựng lương thực.bao cheChe chở, che giấu tội lỗi, khuyết điểm cho người nào đó.bao lâuBao nhiêu lâu, bao nhiêu thời gian.tiểu long bao(Ẩm thực Trung Quốc) Một loại màn thầu hấp (bánh bao) tại Giang Tô, Trung Quốc.bao quy đầuNếp da bao bọc quy đầu.bao dungCó độ lượng, rộng lượng với mọi người.bao hàmChứa đựng bên trong, mang bên trong (nói về cái nội dung trừu tượng).bánh baoBánh làm bằng bột mì ủ men, hấp chín, có nhân mặn hoặc ngọt.bao tiêuNhận tiêu thụ toàn bộ hoặc một phần sản phẩm (của một đơn vị sản xuất) theo những điều kiện nhất định.bao bápCây to, tích trữ nước, lá xòe, hoa trắng, quả có cùi, gốc châu Phi.bao muaNhận tiêu thụ toàn bộ một hoặc nhiều sản phẩm làm ra của một cơ sở sản xuất hay của một địa phương.bảnh baoTrau chuốt, tươm tất trong cách ăn mặc, có ý trưng diện.kéo búa bao.bao chiếmChiếm đoạt; giành tài sản chung làm tài sản riêng.bao góiĐóng gói.bao cấp(cơ quan nhà nước) cấp phát, phân phối, trả công cho cán bộ, nhân viên mà không tính toán hoặc không đòi hỏi hiệu quả kinh tế tương ứng.bao thơTừ miền Nam chỉ phong bì.

Cấu tạo âm tiết

baoâm đầu b · vần ao · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.