bao mua

Động từ
Động từ
  1. Nhận tiêu thụ toàn bộ một hoặc nhiều sản phẩm làm ra của một cơ sở sản xuất hay của một địa phương.
    • bao mua toàn bộ sản phẩm của nhà máy

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

baoâm đầu b · vần ao · thanh ngang
muaâm đầu m · vần ua · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bao mua" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.