kéo búa bao

Danh từ
Danh từ
  1. .

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ , dựa vào sự liên tưởng giữa ba hình dạng bàn tay với các vật trên.

Cấu tạo âm tiết

kéoâm đầu k · vần eo · thanh sắc
búaâm đầu b · vần ua · thanh sắc
baoâm đầu b · vần ao · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "kéo búa bao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.