Động từ
- Làm thay cả việc vốn thuộc phận sự của người khác.
- Tác phong bao biện .
- Người nào có việc nấy không thể bao biện cho nhau được.
- Chống chế lại với đủ lí lẽ, nguyên cớ, làm cho khó có thể bác bỏ hoặc quy trách nhiệm.
- Đã sai lại còn bao biện.
- Chỉ giỏi bao biện.
- Không bao biện nổi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bao biện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.