bao biện

Động từ
Động từ
  1. Làm thay cả việc vốn thuộc phận sự của người khác.
    • Tác phong bao biện .
    • Người nào có việc nấy không thể bao biện cho nhau được.
  2. Chống chế lại với đủ lí lẽ, nguyên cớ, làm cho khó có thể bác bỏ hoặc quy trách nhiệm.
    • Đã sai lại còn bao biện.
    • Chỉ giỏi bao biện.
    • Không bao biện nổi.

Cấu tạo âm tiết

baoâm đầu b · vần ao · thanh ngang
biệnâm đầu b · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bao biện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.