Danh từ
- Vật khâu bằng vải dùng để mang vào tay cho trẻ sơ sinh.
- găng tay.
- đeo bao tay
- Túi nhỏ, thon để bao tay người chết.
Câu ví dụ thêm
- Ông ngồi đọc sách, vợ ông thì đang đan đôi bao tay cạnh bên.He sat reading, with his wife knitting a pair of gloves beside him.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bao tay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.