bao tay

Danh từ
Danh từ
  1. Vật khâu bằng vải dùng để mang vào tay cho trẻ sơ sinh.
  2. găng tay.
    • đeo bao tay
  3. Túi nhỏ, thon để bao tay người chết.

Câu ví dụ thêm

  • Ông ngồi đọc sách, vợ ông thì đang đan đôi bao tay cạnh bên.He sat reading, with his wife knitting a pair of gloves beside him.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

baoâm đầu b · vần ao · thanh ngang
tayâm đầu t · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bao tay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.