Danh từ
- (Ẩm thực Trung Quốc) Một loại màn thầu hấp (bánh bao) tại Giang Tô, Trung Quốc.
"tiểu long bao" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 小籠饅頭 · 小笼馒头 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| tiểu | âm đầu t · vần iêu · thanh hỏi |
| long | âm đầu l · vần ong · thanh ngang |
| bao | âm đầu b · vần ao · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "tiểu long bao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.