tiểu long bao

Danh từ
Danh từ
  1. (Ẩm thực Trung Quốc) Một loại màn thầu hấp (bánh bao) tại Giang Tô, Trung Quốc.

"tiểu long bao" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 小籠饅頭 · 小笼馒头

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tiểuâm đầu t · vần iêu · thanh hỏi
longâm đầu l · vần ong · thanh ngang
baoâm đầu b · vần ao · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tiểu long bao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.