bão

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngãVần ao

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓaːw˦ˀ˥] · Huế [ʔɓaːw˧˨] · Sài Gòn [ʔɓaːw˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Gió xoáy trong phạm vi rộng trong một vùng có áp suất không khí giảm xuống rất thấp, thường phát sinh từ biển khơi, có sức phá hoại dữ dội do gió lớn, mưa to.
    • Cơn bão to.
  2. Xoáy thuận nhiệt đới.
  3. Xoáy thuận trên khí quyển các hành tinh (như trên Sao Mộc).
  4. Chứng đau bụng xuyên ra sau lưng quặn từng cơn.
    • Đau bão.

Câu ví dụ thêm

  • Chúng tôi bị mắc kẹt vì cơn bão.We got caught in the storm.
  • Vì cơn bão nên họ đã đến muộn.Owing to the storm, they arrived late.
  • Vì cơn bão nên họ đã tới trễ.Owing to the storm, they arrived late.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 暴. . Cùng gốc với Bi .

Chữ Hán đọc là "bão"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"bão" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh storm; typhoon · storm · hurricane
🇨🇳 Tiếng Trung 台风 tái fēng
🇯🇵 Tiếng Nhật 台風 たいふう
🇰🇷 Tiếng Hàn 태풍 taepung
🇫🇷 Tiếng Pháp tempête · ouragan
🇩🇪 Tiếng Đức stürmen
🇹🇭 Tiếng Thái พายุ phaa-yú
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha tormenta · tempestad · borrasca · vendaval
🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha tempestade · furacão
🇳🇱 Tiếng Hà Lan storm · orkaan

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Từ cùng họ

Từ ghép có "bão"

bão hoà(chất lỏng) ở trạng thái không thể hoà tan thêm được nữa; hoặc (khoảng không gian) ở trạng thái không thể chứa thêm hơi nước được nữa.hoài bãoẤp ủ trong lòng ý muốn làm những điều lớn lao và tốt đẹp.bão tuyếtBão cuốn theo tuyết, tại các vùng thảo nguyên hàn đới.giông bãoDông và bão (nói khái quát); thường dùng để ví những gian nan, thử thách, hoặc sự việc xảy ra dữ dội, mãnh liệt.đi bãoĐổ bộ ồ ạt ra đường, thường là ban đêm, để hưởng ứng hoặc nhằm cổ vụ một hoạt động, phong trào, nhất là để ăn mừng chiến thắng của đội tuyển bóng đá nước nhà.trận bãoXem bãobão tốXem bão.góp gió thành bãoNhững cơn gió nhỏ gom lại tạo nên cơn bão.vũ bãoMưa và bão; dùng để ví sự việc diễn ra với khí thế mạnh mẽ và dồn dập trên quy mô lớn.đèn bãoĐèn dầu xách tay, có bộ phận chống gió, thường dùng đi lại trong mưa bão.bão bùngBão (nói khái quát)bão tápXem bão.dông bãoXem bãobão rớtMưa, gió hay cơn bão nhỏ ở ven vùng bão hay sau khi bão tan.gió bãoGió to có thể làm đổ nhà cửa, cây cối.tâm bãoKhu vực có áp suất thấp nhất ở giữa vùng bão, thường lặng gió và quang mây, không mưa.nhổ bãoBẻ khục để đỡ đau lưng, đỡ đau bụng.bão cátGió mạnh cuốn cát bụi mù mịt, thường xảy ra ở sa mạc.mắt bãoKhu vực ở trung tâm cơn bão, có bán kính hàng chục kilomet, nơi gió thường yếu và trời quang mây.bão từHiện tượng nhiễu loạn của từ trường Trái Đất do ảnh hưởng của các hiện tượng xảy ra đột nhiên trên Mặt Trời.

Cấu tạo âm tiết

bãoâm đầu b · vần ao · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "bão" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.