Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mắt bão

Danh từ
Danh từ
  1. Khu vực ở trung tâm cơn bão, có bán kính hàng chục kilomet, nơi gió thường yếu và trời quang mây.

Cấu tạo âm tiết

mắtâm đầu m · vần ăt · thanh sắc
bãoâm đầu b · vần ao · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "mắt bão" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.