bão từ

Danh từ
Danh từ
  1. Hiện tượng nhiễu loạn của từ trường Trái Đất do ảnh hưởng của các hiện tượng xảy ra đột nhiên trên Mặt Trời.

Cấu tạo âm tiết

bãoâm đầu b · vần ao · thanh ngã
từâm đầu t · vần ư · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bão từ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.