褓
bửuHán Việt
bảoHán Việt · Nôm
bãoHán Việt · Nôm
bìuNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8913
- Bộ thủ
- 衣 y số 145
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bửu — Hán Việt. Chữ cùng âm "bửu" · âm tiết bửu
- bảo — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bảo" · âm tiết bảo
- bão — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bão" · âm tiết bão
- bìu — Nôm. Chữ cùng âm "bìu" · âm tiết bìu
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 褓 theo lối Nôm
bãoGió xoáy trong phạm vi rộng trong một vùng có áp suất không khí giảm xuống rất thấp, thường phát sinh từ biển khơi, có sức phá hoại dữ dội do gió lớn, mưa to.bảoNói ra điều gì đó với người ngang hàng hay người dưới.bìuPhần lồi mềm ở mặt ngoài cơ thể (thường là ở phía trước cổ người bị bệnh bướu cổ).
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
swaddling cloth; infancy
Chữ khác cũng đọc là "bửu"
Chữ khác cũng đọc là "bảo"
Chữ khác cũng đọc là "bão"
Chữ khác cũng đọc là "bìu"
Chữ cùng bộ 衣
衣y補bổ被bị表biểu袋đại衰suy裝trang裳thường褲khố袍bào裂liệt裹khoả襪vạt裁trài裕dụ衫sam複phục襲tập衷tà袖tụ襘quái襟khâm褥nhục襯sấn袜miệt补bổ裱phiếu襆bọc袂duệ裴bùi
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 褓
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 褓 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).