豹
bửuHán Việt
báoHán Việt · Nôm
beoNôm
bươuNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8C79
- Bộ thủ
- 豸 trãi số 153
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bửu — Hán Việt. Chữ cùng âm "bửu" · âm tiết bửu
- báo — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "báo" · âm tiết báo
- beo — Nôm. Chữ cùng âm "beo" · âm tiết beo
- bươu — Nôm. Chữ cùng âm "bươu" · âm tiết bươu
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (Động vật học) Con báo.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 豹 theo lối Nôm
báo(Động vật học) Loài thú dữ cùng họ với mèo, kích thước nhỏ hơn hổ và sư tử, lông màu vàng có những đốm nhỏ màu đen sẫm.beoThú dữ gần với báo nhưng nhỏ hơn, có bộ lông màu đỏ như lửa.bươuSưng thành cục ở đầu, ở trán.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
leopard, panther; surname
Chữ khác cũng đọc là "bửu"
Chữ khác cũng đọc là "báo"
Chữ khác cũng đọc là "beo"
Chữ khác cũng đọc là "bươu"
Chữ cùng bộ 豸
貌mộc豸trại貓miêu貍mai豺sài豻ngan貊mạch貔tỳ𧲼beo貄tứ貅hươu貆hoàn貉mạch𧳘hùm貗lâu貘mạch貙khu𧴋beo䝘nghị𧲫cọp豾phi貃mạch貈lạc𧳅sử𧳆đồng𧳇cọp䝜toan䝞quắc貎nghê𧳟lai
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 豹
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 豹 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 豹 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).