beo

Danh từTính từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần eo

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ʔɓɛw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Thú dữ gần với báo nhưng nhỏ hơn, có bộ lông màu đỏ như lửa.
  2. (Ph.) . x. véo.
Tính từ
  1. (Kết hợp hạn chế) . Gầy tóp lại và nhăn nhúm.
    • Bụng ỏng, đít beo.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "beo"

Cấu tạo âm tiết

beoâm đầu b · vần eo · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "beo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.