Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hùm beo

Danh từ
Danh từ
  1. Hổ và báo.
  2. (Nghĩa rộng) Loài thú dữ nói chung.
  3. (Nghĩa bóng) Người hung dữ độc ác.

Cấu tạo âm tiết

hùmâm đầu h · vần um · thanh huyền
beoâm đầu b · vần eo · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hùm beo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.