Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

beo

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
eovần
ngangthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "beo"

"beo" là một từ

Danh từ, Tính từ. Thú dữ gần với báo nhưng nhỏ hơn, có bộ lông màu đỏ như lửa. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "beo"

Từ có "beo" ở sau

Cùng vần "eo", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.