nheo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "nheo"
"nheo" là một từ
Danh từ, Động từ. Loài cá nước ngọt, không có vảy, da nhớt. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nheo"
nheo nhéoGọi inh ỏi và kéo dài, làm cho người ta khó chịu.nheo nhóc(Số đông, thường là trẻ em) Ở tình trạng sống thiếu thốn, không được chăm sóc.nheo nhẻoNói trẻ em còn nhỏ mà lém luốc.
Từ có "nheo" ở sau
leo nheoNói trẻ con quấy và bám chặt lấy người lớn.mè nheoQuấy nhiễu rầy rà và dai dẳng để đòi cái gì.nhăn nheoCó nhiều vết gấp lại thành nếp.lông nheoLông mọc ở rìa hai mi mắt.
Cùng vần "eo", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.