nheo

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
eovần
ngangthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "nheo"

"nheo" là một từ

Danh từ, Động từ. Loài cá nước ngọt, không có vảy, da nhớt. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "nheo"

Từ có "nheo" ở sau

Cùng vần "eo", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.