leo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "leo"
"leo" là một từ
Động từ. Di chuyển toàn thân lên cao bằng cách bám vào vật khác và bằng cử động của chân tay. Khỉ leo cây. Leo cao ngã đau (tục ngữ). Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "leo"
leo lẻoRất trong, đến mức nhìn suốt được đến đáy, không hề có một chút gợn, bẩn.leo núiBộ môn thể thao mà người tham gia cố gắng đạt đến điểm cao nhất của một ngọn núi.leo trèoLeo và trèo (nói khái quát).leo teoLơ thơ, rất ít.leo lắtYếu ớt, chập chờn.leo kheoCao và gầy.leo létNói ánh sáng yếu nhấp nháy như muốn tắt.leo nheoNói trẻ con quấy và bám chặt lấy người lớn.leo thangTiến lên từng bước trong cuộc xâm lăng hoặc tấn công.leo dâyNói người làm trò xiếc đi đứng trên một cái dây căng thẳng trên không.
Từ có "leo" ở sau
cây leoCây thân mềm vươn dài không mọc đứng được một mình, phải leo bằng cách tự quấn thân vào cây khác hoặc nhờ tua cuốn.cheo leoCao và không có chỗ bấu víu, gây cảm giác nguy hiểm, dễ bị rơi, ngã.trèo leoTrèo và leo nói chung.nói leoNói tự do với người trên khi người ta không hỏi đến.dưa leo.
Cùng vần "eo", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.