leo

Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
eovần
ngangthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "leo"

"leo" là một từ

Động từ. Di chuyển toàn thân lên cao bằng cách bám vào vật khác và bằng cử động của chân tay. Khỉ leo cây. Leo cao ngã đau (tục ngữ). Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "leo"

Từ có "leo" ở sau

Cùng vần "eo", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.