leo núi

Danh từ
Danh từ
  1. Bộ môn thể thao mà người tham gia cố gắng đạt đến điểm cao nhất của một ngọn núi.

"leo núi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh climber
🇨🇳 Tiếng Trung 爬山 pá shān
🇯🇵 Tiếng Nhật 登山 とざん
🇰🇷 Tiếng Hàn 등산 deungsan

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

leoâm đầu l · vần eo · thanh ngang
núiâm đầu n · vần ui · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "leo núi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.