Động từ
- Nói người làm trò xiếc đi đứng trên một cái dây căng thẳng trên không.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "leo dây" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.