Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

leo dây

Động từ
Động từ
  1. Nói người làm trò xiếc đi đứng trên một cái dây căng thẳng trên không.

Cấu tạo âm tiết

leoâm đầu l · vần eo · thanh ngang
dâyâm đầu d · vần ây · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "leo dây" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.