leo nheo

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói trẻ con quấy và bám chặt lấy người lớn.
    • Con trẻ leo nheo.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

leoâm đầu l · vần eo · thanh ngang
nheoâm đầu nh · vần eo · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "leo nheo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.