leo

Động từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần eo

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [lɛw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Di chuyển toàn thân lên cao bằng cách bám vào vật khác và bằng cử động của chân tay. Khỉ leo cây. Leo cao ngã đau (tục ngữ).
  2. Di chuyển lên cao hơn. Xe leo lên dốc. Leo cầu thang.
  3. Mọc dài ra và vươn lên cao, thân bám vào vật khác (nói về một số cây). Làm giàn cho mướp leo. Giậu đổ bìm leo (tục ngữ).

Câu ví dụ

  • Tom đã leo lên cái thang dây.Tom climbed up the rope ladder.
  • Tôi đã dùng thang để leo lên mái nhà.I went up to the roof by means of a ladder.
  • Tôi muốn leo đỉnh núi Phú Sĩ.I would like to climb Mount Fuji.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"leo" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh climb · to climb
🇨🇳 Tiếng Trung 攀登 pān dēng
🇯🇵 Tiếng Nhật 登る のぼる · 上る あがる
🇰🇷 Tiếng Hàn 오르다 oreuda
🇫🇷 Tiếng Pháp grimper
🇩🇪 Tiếng Đức steigen
🇹🇭 Tiếng Thái ปีน piin · ไต่ tài

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "leo"

Cấu tạo âm tiết

leoâm đầu l · vần eo · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "leo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.