𠖭
lẻoNôm
lẽoNôm
leoNôm
Chữ Nôm U+205AD
- Bộ thủ
- 冫 băng số 15
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 4
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- lẻo — Nôm. Chữ cùng âm "lẻo" · âm tiết lẻo
- lẽo — Nôm. Chữ cùng âm "lẽo" · âm tiết lẽo
- leo — Nôm. Chữ cùng âm "leo" · âm tiết leo
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𠖭 theo lối Nôm
leoDi chuyển toàn thân lên cao bằng cách bám vào vật khác và bằng cử động của chân tay. Khỉ leo cây. Leo cao ngã đau (tục ngữ).lẻoCắt vuông vắn.lẽoKhông thẳng, khi chẻ hay cắt.
Chữ khác cũng đọc là "lẻo"
Chữ khác cũng đọc là "lẽo"
Chữ khác cũng đọc là "leo"
Chữ cùng bộ 冫
冷lãnh冰băng冬đông凍đống决huyết冶dã准chốn凝ngưng凌lăng冲trùng况huống净tịnh凋điêu凑thấu减giảm冻đống凉lượng𠘃đọng凜lẫm𠖰dãy冺mẫn𠖾mát𠖿ròng冽liệt凄thê凈tịnh凊thính冼sảng凇tùng凖chuẩn
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𠖭
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𠖭 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).