trèo leo

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Trèo và leo nói chung.
    • Thằng bé cứ trèo leo suốt ngày.

Cấu tạo âm tiết

trèoâm đầu tr · vần eo · thanh huyền
leoâm đầu l · vần eo · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trèo leo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.