Tính từ
- Yếu ớt, chập chờn.
- Ngọn nến cháy hết, lửa leo lắt trên đoạn bấc cuối cùng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "leo lắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.