leo lắt

Tính từ
Tính từ
  1. Yếu ớt, chập chờn.
    • Ngọn nến cháy hết, lửa leo lắt trên đoạn bấc cuối cùng.

Cấu tạo âm tiết

leoâm đầu l · vần eo · thanh ngang
lắtâm đầu l · vần ăt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "leo lắt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.