kheo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "kheo"
Từ bắt đầu bằng "kheo"
Từ có "kheo" ở sau
leo kheoCao và gầy.cà kheoĐồ dùng làm bằng một cặp cây dài có chỗ đặt chân đứng lên cho cao, thường dùng để đi trên chỗ lầy lội, chông gai.Chiềng KheoMột xã thuộc huyện mai Sơn, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
Cùng vần "eo", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.