gieo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "gieo"
"gieo" là một từ
Động từ. Ném hạt giống xuống đất cho mọc mầm. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "gieo"
gieo rắcLàm cho rơi xuống khắp nơi trên một diện rộng, gây hậu quả tai hại.gieo trồngGieo giống và trồng cây trong sản xuất nông nghiệp, (nói khái quát).gieo áchĐóng ách cho trâu bò cày bừa.gieo neoVất vả khó khăn.gieo cấyGieo và cấy để sản xuất lương thực (nói khái quát).gieo cầuNói con gái nhà quyền quý kén chồng bằng cách ném quả cầu xuống cho những người hỏi mình, và kết hôn với người bắt được (cũ). Ngr. Từ trong văn học cũ chỉ việc kết hôn.gieo quẻNói thầy bói gieo ba đồng tiền xuống đĩa để bói.gieo vầnChọn vần cho phù hợp với luật thơ.
Từ có "gieo" ở sau
Cùng vần "eo", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.