gieo

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
eovần
ngangthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "gieo"

"gieo" là một từ

Động từ. Ném hạt giống xuống đất cho mọc mầm. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "gieo"

Từ có "gieo" ở sau

Cùng vần "eo", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.