gieo
Phát âm (IPA): Hà Nội [zɛw˧˧] · Huế, Sài Gòn [jɛw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Ném hạt giống xuống đất cho mọc mầm.
- Gieo hạt cải.
- Gieo mạ.
- Trút đổ cho người một sự việc không hay.
- Gieo vạ.
- Gieo tội.
- Lao xuống.
- Gieo mình xuống sông.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"gieo" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "gieo"
gieo rắcLàm cho rơi xuống khắp nơi trên một diện rộng, gây hậu quả tai hại.gieo trồngGieo giống và trồng cây trong sản xuất nông nghiệp, (nói khái quát).gieo áchĐóng ách cho trâu bò cày bừa.gieo cấyGieo và cấy để sản xuất lương thực (nói khái quát).gieo cầuNói con gái nhà quyền quý kén chồng bằng cách ném quả cầu xuống cho những người hỏi mình, và kết hôn với người bắt được (cũ). Ngr. Từ trong văn học cũ chỉ việc kết hôn.gieo neoVất vả khó khăn.gieo quẻNói thầy bói gieo ba đồng tiền xuống đĩa để bói.gieo vầnChọn vần cho phù hợp với luật thơ.vàng gieo ngấn nướcÁnh trăng vàng dọi xuống ngấn nước.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gieo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.