Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

gieo cầu

Động từ
Động từ
  1. Nói con gái nhà quyền quý kén chồng bằng cách ném quả cầu xuống cho những người hỏi mình, và kết hôn với người bắt được (cũ). Ngr. Từ trong văn học cũ chỉ việc kết hôn.
    • Trao tơ phải lứa, gieo cầu đáng nơi (Truyện Kiều)

Cấu tạo âm tiết

gieoâm đầu gi · vần eo · thanh ngang
cầuâm đầu c · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "gieo cầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.