gieo ách

Động từ
Động từ
  1. Đóng ách cho trâu bò cày bừa.
  2. Gây trọng nhiệm hoặc gian nguy cho ai.

Cấu tạo âm tiết

gieoâm đầu gi · vần eo · thanh ngang
áchâm đầu (không) · vần ach · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "gieo ách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.