gieo trồng

Danh từ
Danh từ
  1. Gieo giống và trồng cây trong sản xuất nông nghiệp, (nói khái quát).
    • Gieo trồng lúa nước.

"gieo trồng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh sow

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

gieoâm đầu gi · vần eo · thanh ngang
trồngâm đầu tr · vần ông · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "gieo trồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.