gieo neo

Tính từ
Tính từ
  1. Vất vả khó khăn.
    • Đời sống gieo neo trong xã hội cũ.

Cấu tạo âm tiết

gieoâm đầu gi · vần eo · thanh ngang
neoâm đầu n · vần eo · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "gieo neo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.