Định nghĩa
- Ánh trăng vàng dọi xuống ngấn nước.
Cấu tạo âm tiết
| vàng | âm đầu v · vần ang · thanh huyền |
| gieo | âm đầu gi · vần eo · thanh ngang |
| ngấn | âm đầu ng · vần ân · thanh sắc |
| nước | âm đầu n · vần ươc · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "vàng gieo ngấn nước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.