nhẽo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "nheo"
"nhẽo" là một từ
Tính từ. Nói bắp thịt mềm quá. Xem đủ nghĩa →
Từ có "nhẽo" ở sau
nhạt nhẽoNhạt nói chung.nhõng nhẽoNói trẻ em hay vòi, hay quấy.nhũn nhẽoRất nhẽo, đến mức như chảy xệ ra (thường nói về da thịt)
Cùng vần "eo", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.