nghẽo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "ngheo"
"nghẽo" là một từ
Danh từ. Ngựa tồi. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "nghẽo" ở sau
ngặt nghẽoTừ gợi tả cách cười (đôi khi cách khóc) nghiêng ngả cả người, có lúc như đứt hơi không thành tiếng mà không sao nín nhịn được.ngựa nghẽoNgựa xấu nói chung.
Cùng vần "eo", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.