ẽo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "eo"
Từ bắt đầu bằng "ẽo"
ẽo ẹtNói tiếng đòn gánh dưa lên đưa xuống trên vai.ẽo à ẽo ợtẼo ợt một cách quá đáng, trông rất khó chịu.ẽo ợtPh. Nói cách nói giả giọng, khác lúc bình thường.ẽo à ẽo ẹt.
Từ có "ẽo" ở sau
Cùng vần "eo", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.