Phó từ
- Nói tiếng đòn gánh dưa lên đưa xuống trên vai.
- Sáng nào cô ta cũng ẽo ẹt gánh hàng ra chợ cho mẹ.
Từ, cụm từ chứa "ẽo ẹt"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ẽo ẹt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.