Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ẽo ẹt

Phó từ
Phó từ
  1. Nói tiếng đòn gánh dưa lên đưa xuống trên vai.
    • Sáng nào cô ta cũng ẽo ẹt gánh hàng ra chợ cho mẹ.

Từ, cụm từ chứa "ẽo ẹt"

Cấu tạo âm tiết

ẽoâm đầu (không) · vần eo · thanh ngã
ẹtâm đầu (không) · vần et · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ẽo ẹt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.