nhẽo
- Nói bắp thịt mềm quá.
- Đùi nhẽo nhão.
Câu ví dụ thêm
- Nói một cách thẳng thắn thì bài thuyết trình của anh ta lúc nào cũng nhạt nhẽo như nhau vậy.Frankly speaking, his speeches are always dull.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ ghép có "nhẽo"
nhạt nhẽoNhạt nói chung.nhõng nhẽoNói trẻ em hay vòi, hay quấy.nhũn nhẽoRất nhẽo, đến mức như chảy xệ ra (thường nói về da thịt)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhẽo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.