bèo

Danh từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần eo

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ʔɓɛw˨˩] · Huế [ʔɓɛw˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cây sống nổi trên mặt nước, rễ bung thành chùm, có nhiều loại khác nhau, thường dùng làm thức ăn cho lợn hoặc làm phân xanh.
    • Thả bèo.
    • Băm bèo nấu cám.
    • Nước chảy bèo trôi.
    • Ao cạn, bèo xuống đất.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "bèo"

bánh bèoMón bánh rất thịnh hành ở miền Trung, ngoài ra cũng phổ biến ở miền Nam Việt Nam, kết hợp của 3 yếu tố chính đó là bánh làm từ bột gạo, nhân để rắc lên bánh làm bằng tôm xay nhuyễn, và nước chấm.bèo mây(thân phận người phụ nữ) lênh đênh, trôi nổi vô định, không nơi nương tựa (như cánh bèo trôi dạt trên mặt nước, đám mây lửng lơ trên bầu trời)bèo cáiBèo có lá hình quạt bằng đầu ngón chân cái.bèo lục bìnhBèo có cuống lá phồng lên thành phao nổi, hoa màu tím hồng, mọc thành chùm ở ngọn.bèo trôi sóng vỗVí cảnh (người phụ nữ) lưu lạc, bị đoạ đày khổ sở (tựa như cánh bèo trôi dạt trên dòng nước bị sóng dồi lúc chìm, lúc nổi)bèo dâuBèo có lá rất nhỏ úp lên nhau như hoa dâu.cánh bèoThân phận nhỏ mọn và trôi nổi.bèo tấmBèo nhỏ, thân hình lá tụ thành từng đám lấm tấm trên mặt nước.bèo bọtNhỏ mọn và lênh đênh.nước chảy bèo trôiVí thái độ tiêu cực, buông trôi, phó mặc cho sự diễn biến, phát triển tự nhiên của sự việc.bèo hợp mây tanVí sự gặp gỡ hay biệt li không biết trước được (tựa như bèo và mây, hợp đấy rồi lại tan ngay đấy)bèo nhèoMềm dai.bèo ongBèo thuộc loại dương xỉ, lá cuộn lại và xếp sát nhau như hình cái tổ ong.vê bèoThêu cổ áo hoa cho nữ giới.bèo cámxem bèo tấmbèo tâyxem bèo lục bìnhbèo Nhật Bản.bèo hoa dâuxem bèo dâumũ tai bèoMũ mềm của quân Giải phóng miền Nam Việt Nam.bới bèo ra bọChỉ người cố tình moi móc chuyện xấu, khuyết điểm của người khác để làm hại hoặc bôi nhọ để hạ uy tín của họ.

Cấu tạo âm tiết

bèoâm đầu b · vần eo · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bèo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.