Danh từ
- Bèo có cuống lá phồng lên thành phao nổi, hoa màu tím hồng, mọc thành chùm ở ngọn.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| bèo | âm đầu b · vần eo · thanh huyền |
| lục | âm đầu l · vần uc · thanh nặng |
| bình | âm đầu b · vần inh · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "bèo lục bình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.