Thành ngữ
- Ví thái độ tiêu cực, buông trôi, phó mặc cho sự diễn biến, phát triển tự nhiên của sự việc.
- Cầm bằng nước chảy bèo trôi, Trời mưa nước úng, bèo ngồi đầu sen. (ca dao)
Cấu tạo âm tiết
| nước | âm đầu n · vần ươc · thanh sắc |
| chảy | âm đầu ch · vần ay · thanh hỏi |
| bèo | âm đầu b · vần eo · thanh huyền |
| trôi | âm đầu tr · vần ôi · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "nước chảy bèo trôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.