nước chảy bèo trôi

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Ví thái độ tiêu cực, buông trôi, phó mặc cho sự diễn biến, phát triển tự nhiên của sự việc.
    • Cầm bằng nước chảy bèo trôi, Trời mưa nước úng, bèo ngồi đầu sen. (ca dao)

Cấu tạo âm tiết

nướcâm đầu n · vần ươc · thanh sắc
chảyâm đầu ch · vần ay · thanh hỏi
bèoâm đầu b · vần eo · thanh huyền
trôiâm đầu tr · vần ôi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nước chảy bèo trôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.