béo
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓɛw˧˦] · Huế [ʔɓɛw˨˩˦] · Sài Gòn [ʔɓɛw˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Động vật học) Có nhiều mỡ; trái với gầy.
- Béo như con cun cút.
- Vỗ lợn cho béo.
- Có tính chất của mỡ, của dầu thực vật.
- Chất béo.
- Beo béo. (ý mức độ ít)
- (Thức ăn) Có nhiều chất béo.
- Món xào béo quá.
- (Kng.) . (Đất) có nhiều màu mỡ.
- Đất béo.
- (Kng.; kết hợp hạn chế) Có tác dụng nuôi béo.
- Chỉ béo bọn con buôn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"béo" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | fat · rich |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 胖 pán |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 뚱뚱하다 ttungttunghada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | gros · gras · dodu |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | dick · fett |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | толстый то́лстый · жирный жи́рный |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | อ้วน ûan |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | grasso |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | dik · vet · vettig · rijk |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "béo"
chất béoTên gọi thông thường của chất lipid.béo núcBéo đến mức căng tròn, trông như đầy những thịt.béo múpBéo đến mức căng tròn.xe đạp bánh béoXe đạp bánh rất to.béo bởDễ mang lại nhiều lợi, dễ sinh lợi.vỗ béoVỗ cho chóng béo.béo mỡHay đùa bỡn quá đáng, tựa như là thừa sức lực mà chẳng biết làm gì.béo quayBéo đến mức trông như tròn xoay ra.acid béoTên gọi chung các acid hữu cơ điều chế từ các hydrocarbon, khi tác dụng với glycerin tạo thành chất béo.béo tốtBéo và khoẻ (nói khái quát)béo nung núc(nhưng ý nhấn mạnh hơn)than béoLoại than đá có nhiều chất bốc, khi đốt thì phồng lên, mềm ra, ngọn lửa dài.beo béo(cơ thể người, động vật) hơi béo.hạ béoHạ béo là tên của một người có chân giò rất to nên từ giờ thấy ai như vậy thì gọi là hạ béođục nước béo còLợi dụng lúc tình hình rối ren, hỗn loạn hoặc có tranh chấp để kiếm lợi cho mình.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "béo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.