Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

acid béo

Danh từ Thanh sắcVần eo
Danh từ
  1. Tên gọi chung các acid hữu cơ điều chế từ các hydrocarbon, khi tác dụng với glycerin tạo thành chất béo.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

béoâm đầu b · vần eo · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "acid béo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.