Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đục nước béo cò

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Lợi dụng lúc tình hình rối ren, hỗn loạn hoặc có tranh chấp để kiếm lợi cho mình.

Cấu tạo âm tiết

đụcâm đầu đ · vần uc · thanh nặng
nướcâm đầu n · vần ươc · thanh sắc
béoâm đầu b · vần eo · thanh sắc
còâm đầu c · vần o · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đục nước béo cò" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.