đục
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "đuc"
"đục" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Dụng cụ gồm một thanh thép, đầu có lưỡi sắc, và một chuôi cầm, dùng để tạo thành những chỗ lõm hoặc những lỗ trên các vật rắn như gỗ, đá, kim loại. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đục"
đục khoétLàm cho ruỗng nát, hư hỏng.đục ngầuRất đục, có rất nhiều gợn vẩn nổi lên.đục nước béo còLợi dụng lúc tình hình rối ren, hỗn loạn hoặc có tranh chấp để kiếm lợi cho mình.
Từ có "đục" ở sau
vẩn đụcỞ trạng thái có nhiều gợn bẩn nổi lên, không trong lắng.cưa đứt đục suốtVí lối giải quyết công việc một cách rành mạch, dứt khoát, khoản nào rõ ra khoản ấy.trắng đụcTrắng lờ lờ như sữa.sâu đục thânSâu chuyên đục phía trong thân cây.lục đụcLủng củng, hay va chạm nhau.ao tù nước đục(lón) Cơ chế bảo thủ trì trệ.
Cùng vần "uc", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.