Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cưa đứt đục suốt

Cụm từ
Cụm từ
  1. Ví lối giải quyết công việc một cách rành mạch, dứt khoát, khoản nào rõ ra khoản ấy.
    • Tiền thợ tháng nào trả tháng ấy, cưa đứt đục suốt, dây dưa làm gì.

Cấu tạo âm tiết

cưaâm đầu c · vần ưa · thanh ngang
đứtâm đầu đ · vần ưt · thanh sắc
đụcâm đầu đ · vần uc · thanh nặng
suốtâm đầu s · vần uôt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cưa đứt đục suốt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.