Cụm từ
- Ví lối giải quyết công việc một cách rành mạch, dứt khoát, khoản nào rõ ra khoản ấy.
- Tiền thợ tháng nào trả tháng ấy, cưa đứt đục suốt, dây dưa làm gì.
Cấu tạo âm tiết
| cưa | âm đầu c · vần ưa · thanh ngang |
| đứt | âm đầu đ · vần ưt · thanh sắc |
| đục | âm đầu đ · vần uc · thanh nặng |
| suốt | âm đầu s · vần uôt · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "cưa đứt đục suốt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.